Chi tiết hàng hóa, dịch vụ được giảm mức thuế GTGT từ 1.11.2021 (phần 2)

Nghị định 92/2021/NĐ-CP ngày 27/10/2021 quy định chi tiết về các giải pháp nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân chịu tác động của dịch Covid-19. Theo đó danh mục hàng hóa, dịch vụ được giảm mức thuế giá trị gia tăng kể từ ngày 01/11/2021 đến hết ngày 31/12/2021 cụ thể như sau:

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Tên sản phẩm Nội dung
5022 Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
50221 Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
502211 Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới
5022111 Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh
5022112 Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu
5022113 Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu
5022114 Dịch vụ vận tải các công-ten-nơ bằng tàu chuyên chở công-ten-nơ
5022115 Dịch vụ vận tải hàng hóa khô
5022119 Dịch vụ vận tải hàng hóa khác
502212 Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy
5022121 Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển
5022122 Dịch vụ kéo đẩy
50222 Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
502221 5022210 Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ
502222 Dịch vụ cho thuê phương tiện thô sơ chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy
5022221 Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển
5022222 Dịch vụ kéo đẩy
51 Dịch vụ vận tải hàng không
511 5110 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không
51101 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định
511011 5110110 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa theo tuyến và lịch trình cố định
511012 5110120 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế theo tuyến và lịch trình cố định
51109 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không loại khác
511091 5110910 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa không theo tuyến và lịch trình cố định, ngoại trừ mục đích phục vụ tham quan
511092 5110920 Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế không theo tuyến và lịch trình
511093 5110930 Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển hành khách hàng không có kèm người điều khiển
512 5120 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không
51201 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định
512011 5120110 Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện
512012 5120120 Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình
512013 5120130 Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình
51209 512090 5120900 Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không loại khác
I DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
55 Dịch vụ lưu trú
551 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
55101 551010 5510100 Dịch vụ khách sạn Gồm dịch vụ khách sạn như: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú là khách sạn từ hạng 1 đến 5 sao, quy mô từ 15 phòng ngủ trở lên với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch, gồm: khách sạn được xây dựng thành khối, khách sạn nổi, khách sạn thương mại, khách sạn nghỉ dưỡng, có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị phòng họp.
55102 551020 5510200 Dịch vụ biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Gồm dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày như:

– Biệt thự du lịch có sân vườn, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch;

– Căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày có trang bị sẵn đồ đạc, có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn… để khách tự phục vụ trong thời gian lưu trú.

55103 551030 5510300 Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Gồm dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày như: nhà khách, nhà nghỉ với các trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch nhưng không đạt điều kiện để xếp hạng sao. Có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là,…
55104 551040 5510400 Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự Nhóm này gồm dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự như dịch vụ nhà trọ, phòng trọ là nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách.
559 5590 Dịch vụ lưu trú khác
55901 559010 Dịch vụ ký túc xá học sinh, sinh viên
5590101 Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá Gồm dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá như: dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn (ký túc xá) cho học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trung học, cao đẳng hoặc đại học, được thực hiện bởi các đơn vị hoạt động riêng.
5590102 Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho công nhân trong các khu nhà tập thể hoặc các khu lều
55902 559020 5590200 Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm Gồm dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn là phương tiện lưu trú làm bằng vải, bạt được sử dụng cho khách du lịch trong bãi cắm trại, du lịch dã ngoại.
55909 559090 5590900 Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu Gồm dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu như dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ chưa được phân loại ở trên.
56 Dịch vụ ăn uống
561 5610 Dịch vụ nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
56101 561010 5610100 Dịch vụ nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) Gồm dịch vụ trong các nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. Khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.
56102 561020 5610200 Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh
56109 561090 5610900 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác Gồm dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác như:

– Quán ăn tự phục vụ;

– Quán ăn nhanh;

– Cửa hàng bán đồ ăn mang về;

– Xe thùng bán kem;

– Xe bán hàng ăn lưu động;

– Hàng ăn uống trên phố, trong chợ;

– Dịch vụ nhà hàng, quán bar trên tàu, thuyền, phương tiện vận tải nếu hoạt động này không do đơn vị vận tải thực hiện mà được làm bởi đơn vị khác.
562 Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
5621 56210 562100 5621000 Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng Gồm dịch vụ chuẩn bị và cung cấp thức ăn dựa trên cơ sở hợp đồng với khách hàng, tại các cơ quan chính quyền, cơ quan thương mại… và cho các sự kiện đặc biệt (đám cưới, tiệc,…)
5629 56290 562900 5629000 Dịch vụ ăn uống khác Gồm dịch vụ ăn uống khác như:

– Dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể;

– Dịch vụ chuẩn bị thức ăn khác và đồ uống có liên quan được cung cấp bởi các quán bán hàng đồ ăn nhẹ, cửa hàng đồ ăn nhanh không có chỗ ngồi, các tiện nghi để mua thức ăn mang về,…;

– Dịch vụ cung cấp thức ăn được chuẩn bị trong nhà nhờ máy bán hàng tự động;

563 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
56301 563010 5630100 Dịch vụ trong quán rượu, bia, quay bar
56302 563020 5630200 Dịch vụ trong quán cà phê, giải khát
56309 563090 5630900 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác Gồm dịch vụ phục vụ đồ uống khác như: Dịch vụ của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như: cà phê, nước sinh tố, nước mía, nước quả, quán chè các loại,…; dịch vụ của các xe bán rong đồ uống,..
J THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
  58 Sản phẩm xuất bản
  581 Sách, ấn phẩm định kỳ và các ấn phẩm khác xuất bản
  5811 Sách xuất bản
  58112 Sách xuất bản khác
  581121 Sách in
  5811211 Sách giáo khoa xuất bản
  5811212 Sách chuyên ngành, sách kỹ thuật và sách nghiên cứu xuất bản
  5811213 Sách truyện thiếu nhi xuất bản
  5811214 Từ điển và sách bách khoa xuất bản
  5811215 Tập bản đồ và sách có bản đồ khác xuất bản
  5811219 Sách in khác, sách thông tin, tờ rơi và sách tương tự xuất bản
  581122 5811220 Sách ở dạng băng, đĩa mềm và vật mang tin khác xuất bản Gồm sách xuất bản ở dạng băng, đĩa mềm và vật mang tin khác như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy tính;
  581123 5811230 Quảng cáo trong sách khác
  581124 5811240 Dịch vụ đại lý xuất bản sách khác
  581125 5811250 Dịch vụ bản quyền xuất bản sách khác
  5812 Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ xuất bản
  58121 Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản
  581211 5812110 Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản
  581212 5812120 Dịch vụ bản quyền sử dụng các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản
  58122 Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản
  581221 5812210 Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản
  581222 5812220 Dịch vụ bản quyền sử dụng các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản

Xem phần tiếp theo: được giảm mức thuế GTGT từ 1.11.2021 (phần 3)


Xem thêm: Nhận ngay tiền mặt lên đến 1.250.000 đồng khi ĐK HĐĐT của EasyInvoice.

Xem thêm: Hướng dẫn rà soát chênh lệch thuế 2021.


Hãy ủng hộ chúng tôi bằng cách LIKE, CHIA SẺ và ĐĂNG KÝ qua các kênh như:

Hành động của các bạn có ý nghĩa rất lớn, hãy giúp chúng tôi duy trì website và các kênh thông tin.

Rate this post

Giảm
giá
sốc